hoang dã

Học thuật
Thân thiện
hoang dã

Một con sư tử đang đi trong khu rừng hoang dã.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về nơi đất đai không được trồng trọt, canh tác ít có người sinh sống hoặc lui tới. Từ này mô tả những vùng đất còn nguyên trạng thái tự nhiên, chưa bị con người khai phá hoặc tác động nhiều.
    • Nói về động, thực vật sống trong môi trường tự nhiên, không được con người thuần hóa hoặc nuôi dưỡng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khu vực rừng núi phía Tây vẫn còn rất hoang dã. (Khu vực rừng núi phía Tây vẫn còn rất ít người sinh sống canh tác.)
    • Loài hổ này một loài động vật hoang dã quý hiếm. (Loài hổ này sống trong tự nhiên, không phải vật nuôi.)
    • Chúng tôi đã khám phá một vùng đất hoang dã chưa dấu chân người. (Chúng tôi đã khám phá một vùng đất hoang vu, chưa được khai phá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bản tính hoang dã": chỉ bản năng tự nhiên, mạnh mẽ, không bị gò bó bởi các quy tắc xã hội loài người, thường dùng cho động vật hoặc ẩn dụ cho con người.

    • Bản tính hoang dã của chú sói khiến luôn cảnh giác. (Bản năng tự nhiên của chú sói khiến luôn cảnh giác.)
  • "Vẻ đẹp hoang dã": chỉ vẻ đẹp tự nhiên, hùng vĩ đầy sức sống của những nơi chưa bị con người can thiệp nhiều.

    • Vùng cao nguyên mang một vẻ đẹp hoang dã hấp dẫn. (Vùng cao nguyên mang một vẻ đẹp tự nhiên, hùng vĩ hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoang vu (tính từ): vắng vẻ, tiêu điều, ít người. (Gần nghĩa, nhưng thường nhấn mạnh sự vắng vẻ, quạnh hiu hơn trạng thái tự nhiên nguyên thủy).
  • Hoang (tính từ): còntrạng thái ban đầu, tự nhiên, chưa bị tác động. (Nhấn mạnh tính nguyên bản, chưa bị thay đổi).
  • Thiên nhiên (danh từ): tự nhiên, trái ngược với nhân tạo. ( một khái niệm rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Tự nhiên: ở trạng thái như vốn , không qua chăm sóc, cải tạo.
  • Nguyên sinh: còndạng ban đầu, chưa bị khai phá.
Từ trái nghĩa
  • Văn minh: tổ chức xã hội, văn hóa, đô thị hóa.
  • Thuần hóa: đã được con người nuôi dưỡng, làm cho quen với môi trường sống con người (đối với động vật).
  • Canh tác: được trồng trọt, chăm bón (đối với đất đai).
Thành ngữ liên quan
  • "Sống hoang dã": sống một cuộc sống tự do, phóng khoáng, gần gũi với thiên nhiên, không bị ràng buộc bởi các quy tắc xã hội phức tạp.
    • Sau nhiều nămthành phố, anh ấy quyết định vào rừng sống một cuộc sống hoang dã. (Sau nhiều nămthành phố, anh ấy quyết định vào rừng sống một cuộc sống tự do, gần gũi với thiên nhiên.)
hoang dã

Một con sư tử đang đi trong khu rừng hoang dã.

  1. Nói nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.